Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 261 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 722 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn ấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng R Xem chi tiết →
  10. Phạm ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm ánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm ảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phạn Ngọc ánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Thái Công Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 509 Xem chi tiết →
  18. Thái Hiếu An Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Thái Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 696 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Đơn vị: T26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc