Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Nguyễn Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn ảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn ấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn ấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn ẩn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn ẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Ngyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 339 Xem chi tiết →
- Ngô Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Anh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 265 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 6 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Ngô Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 304 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô văn Ân. Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
- Ngô Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.