Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Nguyễn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ánh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/7/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 233 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ánh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 802 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đai ẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đoàn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 347 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1961 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc