Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 147 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 466 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 331 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 347 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vũ An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/2/1950 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc