Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Nguyễn Cao Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 208 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cẩm Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 354 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoài An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoài An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 138 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 327 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 247 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc