Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Mai Ngọc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 201 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Mai Toàn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Tuấn Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1961 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Ẩn (Tiên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Xuân Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai ấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Mang Ngọc Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Nguyễn An Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn An Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn An Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42251 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.