Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Lưu An Rinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  2. Lưu Anh Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Lưu Doãn An Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lưu Nghiệp Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lưu Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn án Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lương An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Lương Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Lương Diệu An Năm sinh: 2/1/ Ngày hy sinh: 9/11/1957 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương Ngọc Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lương Phổ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Quý Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Lương Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 25 Xem chi tiết →
  16. Lương Xuân ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Lại Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lữ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Mai Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 217 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Kiêm ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc