Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Lê Anh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 858 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Anh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3026 Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Anh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Bé Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Công ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Hoà Ân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 307 Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Khắc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Lê Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  17. Lê Kim ánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Minh An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1957 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc