Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Hồ Chí Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Ngọc Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hồ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Hồ Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/6/1952 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 529 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hồ ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Kiều Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lâm Cư An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lâm Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lâm ánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê An Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 356 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc