Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 85 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 380 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 420 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh văn Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Huỳnh ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hà Anh Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42010 Xem chi tiết →
  9. Hà Anh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Hà Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Huy An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Ngọc Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hà Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 537 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 229 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Hà Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  17. Hà Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  18. Hòa Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1962 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Hồ Anh Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc