Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Huỳnh Anh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 696 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Anh Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b23 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1282 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phúc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 263 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.