Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Doãn Ngọc Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1946 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Doãn Đình An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Doãn Đình Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Dương Anh Toán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Dương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Thế Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tọt Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42132 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Dương Văn ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42218 Xem chi tiết →
  13. Dương ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 38 · Hàng J Xem chi tiết →
  14. DươngHoài Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 446 Xem chi tiết →
  15. HUỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Anh Giếng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Anh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Anh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Hoàng Anh Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc