Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Cao Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Cao Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 233 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Cao Năng Ân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Cao Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1382 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Cao Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 267 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Châu Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Châu Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Thị Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Châu Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chế An Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chế Anh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1276 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Chế Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a27 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cù Nhựt Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 588 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
- Diệp Anh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 254 Xem chi tiết →
- Diệp Anh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 209 Xem chi tiết →
- Diệp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 294 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.