Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Đỗ Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ trí An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đăng Ân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/10/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. .Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. An Chung Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. An Hoàng Búp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  10. An Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 535 Xem chi tiết →
  11. An Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 857 Xem chi tiết →
  12. An Văn Biếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. An Văn Bùi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/7/1946 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. An Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 623 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. An Văn Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 576 Xem chi tiết →
  16. An Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1639 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Anh Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Anh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc