Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc ấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Quốc ấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thị Ng. Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đỗ Tuấn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Viết An Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Viết An Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc