Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Đào Hồng An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đào Hữu ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đào Kim Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Đào Đức An Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đão Xuân An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đạng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đạng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Anh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Đặng Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Hồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đặng Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 80 · Lô 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Nhật An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Anh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc