Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Đoàn Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 234 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 40 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Ân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đàm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đàm Đức An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Đào Anh Dục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Đào Anh Mai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Đào Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Hàng e Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Anh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/1/1987 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc