Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Vũ Văn ần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Vương Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 193 Xem chi tiết →
- Xã Đình Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- anh è Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
- phan ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Khu a Xem chi tiết →
- phan ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
- ánh đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
- Đinh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Trấn Anh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Văn án Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đinh áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Diêm Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Phan ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
- Đoàn Sơn ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1953 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.