Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 27 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1951 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đăng Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đức Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Tô Hoài Ân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Tô Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 271 · Lô 16 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Tô Ngọc ẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Tô thị ánh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Tăng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Tống Anh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc