Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.
- Ngô Anh Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Ngô Anh Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Chí An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Công An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Công Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Kim Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Năng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Thiên Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn ảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Ngô ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Ngô ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.