Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ăn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình An Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 11/3/1943 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Ân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình ẩn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình ẩng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1953 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Ân Năm sinh: 8/6/ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn ảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn ẩn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Ngô Anh Choan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc