Tìm thấy 6.864 hồ sơ cho “….An”.

  1. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 140 · Khu B11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 68 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 12/4/ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1982 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 452 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ….An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc