Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Nguyễn trọng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn trọng Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn trọng Tú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. NguyễnVăn Tron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguễn Trọng Ha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Ngyễn Trọng Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Một Xem chi tiết →
  13. Ngyễn Trọng Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Ngô Trọng Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Ngô Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Ngô Trọng Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Ngô Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  18. Ngô Trọng Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Ngô Trọng Khải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Ngô Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr