Tìm thấy 6.451 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Lê Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 169 · Hàng 9 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Kiểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Lập Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Lực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 710 Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Quất Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 135 Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Tiếm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr