Tìm thấy 6.451 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Lâm Thúc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lâm Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lã Trọng Khiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 698 Xem chi tiết →
  5. Lê Quí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quốc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 77 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Lê Trong Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 58 Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Cam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1946 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/6/1992 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Hạp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr