Tìm thấy 6.451 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Trương Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Trần Huy Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Trần TRơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C52 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Cỏch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
-
Trần Trọng Giáp
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 22/2/1968
Quê quán: Tự An - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C4 - D101 - E33 - B3
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ G6 · Hàng 12 · Lô 10 · Khu C
Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hòe Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1982 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H61 · Hàng 19 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N68 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần Trọng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3216 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T326 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Xuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Chu Hoá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.