Tìm thấy 6.450 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Trần Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 224 · Khu 9A Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Khu 1 Tây Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Cống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Kính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 485 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Sơn Năm sinh: 3/2/1952 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Sở Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 609 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Thuỷ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr