Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Nguyễn Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Vỉnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hậu Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 Quê quán: Hàm Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Trọng Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C21 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Phạm Trọng Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. TRẦN THANH TRÔNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1966 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. TRẦN TRỌNG Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1952 Quê quán: Thị Trấn Vạn Giã, Thị Trấn Vạn Giã Đơn vị: Quản lý đại đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Lĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Hữu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Phường 1, Thị xã Tây Ninh, Thị xã Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Trọng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20 - 3 - 1971 Quê quán: Số 72, Quán Thánh Hà Nội, Quán Thánh Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr