Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Phạm Trọng Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/04/1980 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/06/1980 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Sách Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hữu Lô - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quảng Trọng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: An Định - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Trường quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN TRỌNG KÍNH Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 02/1949 Quê quán: Thi trấn Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN TRỌNG THẢM Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Thổ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trọng Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/01/1975 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C19 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Long A, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Trọng Văn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: H.Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - D3 - Đ510 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Trọng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Trọng Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Trọng Năm sinh: 1852 Ngày hy sinh: 8/2/1935 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Trọn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Mỹ Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Trọng Do Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1974 Quê quán: Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Do Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.