Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Đỗ Trọng Cải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Hoà Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Nhốn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Chấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Phục Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F2 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Trọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C8 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Trọng Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trong Tại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1/1964 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đồn 155 - TK76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/05/1965 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hán Trọng Phu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Văn Hưng - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Trọng Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: T.T.T3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trọng Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 11 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.