Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Nhạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Trọng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hải - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Trọng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lý - Kỳ Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Trực Nội - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Khắc Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Môn (hai Trọng) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Quang Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1964 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trọng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1981 Quê quán: Quỳnh Thuận, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Trọng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1981 Quê quán: Quỳnh Thuận, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Trọng Huy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Văn Trọng Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Huần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.