Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Hoàng Trọng Thọ Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Đà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/03/1982 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Đâu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Phùng tiên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Bình Gia - Nà Phú - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Trọng Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Điền Hà - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Trọng Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cẩm Tâm - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Hồ Trọng Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hồ Trọng Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1930 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hồ Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hồ Trọng Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hồ Trọng Nhớn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Trọng Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1935 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr