Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1966 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Trọng Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lâm Tròn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: Tân Phú - Mỹ Phú - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/06/1948 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Xuân Ái - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Ca Đức - Gia Bình - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nguyển Trọng Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/7/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Bình - Hà Nam Ninh Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Thu Đông, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Trọng Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. TriệuVăn Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/06/1970 Quê quán: Tràng Phái - Văn Quán - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Phòng TDTT, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Luỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/06/1967 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr