Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Phan Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1965 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1988 Quê quán: Chợ Mới, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Hiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Hợp Bảo, Gia Thủy, Gia Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1975 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/05/1905 Quê quán: Cam Lộ, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thóm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25-11-1970 Quê quán: Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V3-E70 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1967 Quê quán: Hưng Mỹ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 Quê quán: Hưng Mỹ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1982 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
-
VÕ TRỌNG CỬU
Năm sinh: 09-05-1934
Ngày hy sinh: 01-11-1972
Quê quán: HƯNG XÁ, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN
Đơn vị: E 18, E 325
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
55
Xem chi tiết →
- Võ Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Thủy triều, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.