Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Hoàng Trọng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng trọng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng trọng Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Hà Trọng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 144 · Hàng 16 · Khu b Xem chi tiết →
- Hà Trọng Tiết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
- Hà Trọng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 15 Xem chi tiết →
- Hà Trọng tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 81 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Hà Trọng Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 168 · Hàng 19 · Khu b Xem chi tiết →
- Hà trọng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 139 · Hàng 66 Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1998 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 Quê quán: Quỳnh Văn, Quỳnh Văn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Quỳnh Phương, Quỳnh Phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1979 Quê quán: Ngọc Sơn, Ngọc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Vích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.