Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Võ Văn Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  2. Văn Danh Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Bọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Vũ Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Vũ Trọng Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ Trọng Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  9. Vũ Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu, Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Vũ Trọng Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 237 · Hàng 21 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  12. Vũ Trọng Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. hà Trọng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. trần Trọng Tình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Trọng ất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đoàn Trọng ất
  17. Đoàn Văn Trống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
  18. Đoàn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 176 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Số 17 Lê Văn Hưu - Hà Đông Đơn vị: E250 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 23 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 149 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr