Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Đỗ Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trọng Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trọng Đáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Đạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tròn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Trồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Biên Trọng Luật Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  13. Bùi Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Bùi Trọng Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Trọng Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Bùi Trọng Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Bùi Trọng Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Nắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Bùi Trọng Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr