Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Đương Đức Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Tái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 27 · Lô D Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Hới Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Ngạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Thục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.