Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Vương Trọng Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Vương Trọng Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Vương Trọng Giang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Vương Trọng Huỳnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Vương Trọng Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Vương Trọng Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Vương Trọng Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Vương Trọng Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Xương Trọng Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đinh Trọng Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh Trọng Chuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Trọng Chí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đinh Trọng Giữa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Trọng Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đinh Trọng Lẫm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đinh Trọng Quỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đinh Trọng Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đinh Trọng Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đinh Trọng Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Tròn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 24 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr