Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Trịnh Trọng Hiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tô Trọng Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tạ Trọng Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Trọng Trưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Tạ Trọng Vệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Từ Tất Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Văn Trọng Hến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Văn Trọng Thục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Trọng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 424 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 405 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 22 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Đoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C10 - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vương Khánh Trong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.