Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Ngô Văn Trong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/9/1949 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phan Trọng Chi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Trọng Chí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Trọng Cạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phan Trọng Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Trọng May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Trọng Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phan Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Trọng Ngưu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Trọng Quê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Trọng Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phan Trọng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phan Trọng Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Trọng Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Phùng Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Trong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr