Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Lê Trọng Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 258 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Dục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Kinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 20 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Mai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Mứt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 92 Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 238 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Thứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Tuất Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr