Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Hà Trọng Cản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1950 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Hà Trọng Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Trọng Quế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Trong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hồ Trọng Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Hồ Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 581 Xem chi tiết →
  7. Khuất Trọng Trước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Khuất Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Kiều Trọng Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Kiều Trọng Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Kiều Trọng Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lâm Trọng Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  13. Lã Duy Tròn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Phú Trọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 268 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Sĩ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Trọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Thăng Trọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/7/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr