Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Đỗng Trọng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Đỗng Trọng Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô D Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 245 Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- đoàn trọng dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Liên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Quí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bạch Văn Trọn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Cao Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Cao Trọng Hậu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Trọng Ao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Trọng Bàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Trọng Bách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Chu Trọng Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.