Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Đỗ Trọng Hiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trọng Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trọng Hải Năm sinh: 6/2/ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trọng Minh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 3A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Ngẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Trọng Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1965 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Trọng Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Trọng Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Trọng Tài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/7/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trọng Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đức Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr