Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Kim Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Kim Trọng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1980 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tròn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ngô văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
- Ngụ Văn Trỡnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.