Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 178 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  3. Lê trọng Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lưu Trọng Chuông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lưu Trọng Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lưu Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Lương Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 46 Xem chi tiết →
  9. Lương Trọng Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lương Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Lương Trọng Phất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lại Trọng A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lại Trọng Uyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lộc Trọng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  16. Lờ Quang Trong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Lờ Trọng Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Lờ Trọng Xoài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 4A Xem chi tiết →
  19. Mai Trọng Kớnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 46 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Mai Trọng Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr