Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Lê Trọng Tim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1981 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Điệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Đơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Đồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Đợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Tất Trọng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/7/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Lại, Xã Vĩnh Lại, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr