Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Đỗ Trơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trọng Bâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 98 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Trọng Bâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 Quê quán: Đại Thạnh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Trọng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Trọng Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Trọng Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 70 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Trọng Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1999 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trọng Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trọng Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trọng Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trọng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Trọng Thu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr