Tìm thấy 6.459 hồ sơ cho “…. Tròn”.

  1. Đoàn Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Đoàn Trọng Lãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Trọng Mưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Trọng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Đoàn Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Trọng Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/4/1957 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Trọng Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Trọng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Trọng Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 611 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Đàm Duy Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đàm Trọng Kiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 288 Xem chi tiết →
  15. Đàm Trọng Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Phú Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2529 Xem chi tiết →
  16. Đào Huy Trong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đào Trong Đắp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  18. Đào Trọng Huyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đào Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đào Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls …. Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Bộ
  2. …. Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr